Pajero Sport 2024 là bản nâng cấp nhẹ của dòng SUV cỡ D thuộc thương hiệu Mitsubishi. Xe nhập khẩu Thái Lan như nhiều đối thủ khác trong phân khúc.
Bảng giá Mitsubishi Pajero Sport 2024
Tại Việt Nam, Mitsubishi Pajero Sport 2023 được phân phân phối chính hãng 2 phiên bản. Giá lăn bánh tham khảo như sau:
| Tên phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh tại HN | Lăn bánh tại TP.HCM | Lăn bánh tại Hà Tĩnh | Lăn bánh tại các tỉnh khác |
|---|---|---|---|---|---|
| 4×2 AT Premium | 1 tỷ 130 triệu VNĐ | 1.288.294.000 VNĐ | 1.265.694.000 VNĐ | 1.257.994.000 VNĐ | 1.246.694.000 VNĐ |
| 4×4 AT Premium | 1 tỷ 365 triệu VNĐ | 1.551.494.000 VNĐ | 1.524.194.000 VNĐ | 1.518.844.000 VNĐ | 1.505.194.000 VNĐ |
Mô tả / đánh giá chi tiết
Từ giữa tháng 11/2023, các mẫu Mitsubishi Pajero Sport 2024 nâng cấp về đại lý. Xe cung cấp lựa chọn màu ngoại thất mới là trắng – đen, đỏ – đen và đen. Các trang bị, thiết kế nội thất và động cơ không thay đổi. Riêng công nghệ an toàn có thêm cảnh báo áp suất lốp cho tất cả các phiên bản.
Pajero Sport 2024 giữ nguyên giá bán, tức 1,13-1,39 tỷ đồng. Xe vẫn nhập khẩu Thái Lan. Lần gần nhất mẫu xe nhà Mitsubishi nâng cấp phom dáng là từ tháng 10/2020. Những nâng cấp mới sau đó đều là trang bị an toàn hoặc tính năng.
Ở Việt Nam, Pajero Sport không được chú ý nhiều trong phân khúc bởi kiểu dáng chưa hợp gu số đông. Mẫu xe của Mitsubishi có thế mạnh về công nghệ an toàn và khả năng off-road.
Giá bán 1,13-1,39 tỷ đồng của Pajero Sport gần tương đồng với các đối thủ như Fortuner (1,206-1,47 tỷ đồng), Everest (1,099-1,499 tỷ đồng).
Lý do nên mua Mitsubishi All New Pajero Sport 2024
* Giá xe New Pajero Sport 2024 có giá bán hấp dẫn bậc nhất phân khúc với 2 phiên bản để lựa chọn gồm 4×2 AT và 4×4 AT.
* Khả năng tiết kiệm nhiên liệu tốt nhất phân khúc sedan hạng B với mức tiêu thụ trên đường cao tốc là 4,5 lít/100km, đường đô thị 6 lít/100km và đường kết hợp là 5 lít/100km.
* Ngoại hình trẻ Pajero Sport theo tạo hình Dynamic Shield – vừa thành thị mà vẫn thể thao nam tính.
* Pajero Sport được trang bị gói công nghệ cao cấp Mitsubishi e-Assist bao gồm: Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSW), Hỗ trợ chuyển làn (LCA), Hệ thống cảnh báo và giảm thiểu va chạm phía trước (FCM), Hệ thống chống tăng tốc ngoài ý muốn (UMS),…giúp hỗ trợ tối đa khi vận hành kể cả trong nội đô và trên đường cao tốc để giảm thiểu căng thẳng khi lái xe.
Giá lăn bánh xe Mitsubishi New Pajero Sport 2024 & Khuyến mãi
| Phiên bản | Giá bán lẻ (VNĐ) | Ưu đãi tháng 08/2024 |
| Diesel 4×4 AT (Euro 5) | 1.365.000.000 | – Hỗ trợ 100% lệ phí trước bạ (Trị giá 136.500.000 VNĐ)
– 02 năm bảo hiểm vật chất (Trị giá ~ 35.000.000 VNĐ) – 03 năm (hoặc 60.000km) bảo dưỡng miễn phí |
| Diesel 4×2 AT (Euro 5) | 1.130.000.000 | – Hỗ trợ 100% lệ phí trước bạ (Trị giá 113.000.000 VNĐ)
– 02 năm bảo hiểm vật chất (Trị giá ~ 30.000.000 VNĐ) – 02 năm (hoặc 40.000km) bảo dưỡng miễn phí |
| Gasoline 4×4 AT (Chỉ áp dụng cho khách hàng dự án) | 1.230.000.000 | |
| Gasoline 4×4 AT (Xe chở tiền – Chỉ áp dụng cho khách hàng dự án) | 1.390.000.000 |
* Giá xe Mitsubishi New Pajero Sport 2024 cực kì ưu đãi cùng các khuyến mãi tiền mặt, gói phụ kiện lên đến hàng chục triệu đồng siêu hấp dẫn cho khách hàng liên hệ trực tiếp trong tháng 08-2024 này. Gọi điện ngay để nhận tư vấn mua xe và chi tiết về chương trình khuyến mãi.
* Xe Mitsubishi Pajero Sport 2024 nhập mới, giá cạnh tranh, phục vụ đa dạng mong muốn của quý khách hàng.
* Chương trình tri ân khách hàng chỉ áp dụng duy nhất trong tháng 08-2024 tại Mitsubishi Hưng Yên Xem chi tiết tại phần khuyến mãi.
LIÊN HỆ NGAY:
Mitsubishi Hưng Yên
Hotline – 0911 513 222
Ước tính giá xe Mitsubishi New Pajero Sport 2024 lăn bánh theo từng phiên bản
* Giá xe Mitsubishi New Pajero Sport 4×2 AT lăn bánh
| Hà Nội | Khu vực khác | |
| 1. Giá niêm yết | 1,130,000,000 | 1,130,000,000 |
| 2. Các khoản thuế & phí | 158,373,400 | 116,773,400 |
| Thuế trước bạ | 135,600,000 | 113,000,000 |
| Phí đăng kiểm | 340,000 | 340,000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1,560,000 | 1,560,000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 873,400 | 873,400 |
| Phí đăng kí ra biển | 20,000,000 | 1,000,000 |
| Tổng chi phí (1+2) | 1,288,373,400 | 1,246,773,400 |
* Giá xe Mitsubishi New Pajero Sport 4×4 AT lăn bánh
| Hà Nội | Khu vực khác | |
| 1. Giá niêm yết | 1,365,000,000 | 1,365,000,000 |
| 2. Các khoản thuế & phí | 186,573,400 | 140,273,400 |
| Thuế trước bạ | 163,800,000 | 136,500,000 |
| Phí đăng kiểm | 340,000 | 340,000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1,560,000 | 1,560,000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 873,400 | 873,400 |
| Phí đăng kí ra biển | 20,000,000 | 1,000,000 |
| Tổng chi phí (1+2) | 1,551,573,400 | 1,505,273,400 |
* Giá xe Mitsubishi New Pajero Sport Gasoline 4×4 AT lăn bánh (Chỉ áp dụng cho khách hàng dự án)
| Hà Nội | Khu vực khác | |
| 1. Giá niêm yết | 1,230,000,000 | 1,230,000,000 |
| 2. Các khoản thuế & phí | 170,373,400 | 126,773,400 |
| Thuế trước bạ | 147,600,000 | 123,000,000 |
| Phí đăng kiểm | 340,000 | 340,000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1,560,000 | 1,560,000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 873,400 | 873,400 |
| Phí đăng kí ra biển | 20,000,000 | 1,000,000 |
| Tổng chi phí (1+2) | 1,400,373,400 | 1,356,773,400 |
* Giá xe Mitsubishi New Pajero Sport Gasoline 4×4 AT lăn bánh (Xe chở tiền – Chỉ áp dụng cho khách hàng dự án)
| Hà Nội | Khu vực khác | |
| 1. Giá niêm yết | 1,390,000,000 | 1,390,000,000 |
| 2. Các khoản thuế & phí | 189,573,400 | 142,773,400 |
| Thuế trước bạ | 166,800,000 | 139,000,000 |
| Phí đăng kiểm | 340,000 | 340,000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1,560,000 | 1,560,000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 873,400 | 873,400 |
| Phí đăng kí ra biển | 20,000,000 | 1,000,000 |
| Tổng chi phí (1+2) | 1,579,573,400 | 1,532,773,400 |
Mua xe Mitsubishi New Pajero Sport trả góp như thế nào?
Hiện nay, mua xe trả góp đã trở thành một hình thức mua sắm được nhiều người ưa chuộng, có thể thấy rõ điều này khi “Mua trả góp” trở thành lựa chọn xuất hiện phổ biến bên cạnh các phương thức thanh toán truyền thống.
Từ lâu, đại lý Mitsubishi Trung Thượng đã cung cấp hình thức mua xe trả góp đến tất cả khách hàng, điều này đã tạo rất nhiều thuận lợi cho những người dùng yêu mến thương hiệu xe hơi đến từ xứ sở Mặt trời mọc này. Vậy, mua xe sedan Mitsubishi New Pajero Sport 2024 trả góp thì khoản tiền cần chi trả hàng tháng như thế nào? Dưới đây là bảng mô tả mức vay 85% tham khảo dành cho Quý khách:
|
Mua xe New Pajero Sport 4×2 trả góp |
|
| Giá bán | 1,130,000,000 |
| Mức vay (85%) | 960,500,000 |
| Phần còn lại (15%) | 169,500,000 |
| Chi phí ra biển | 135,773,400 |
| Trả trước tổng cộng | 305,273,400 |
|
Mua xe New Pajero Sport 4×4 trả góp |
|
| Giá bán | 1,365,000,000 |
| Mức vay (85%) | 1,160,250,000 |
| Phần còn lại (15%) | 204,750,000 |
| Chi phí ra biển | 159,273,400 |
| Trả trước tổng cộng | 364,023,400 |
|
Mua xe New Pajero Sport Gasoline 4×4 AT trả góp (Chỉ áp dụng cho khách hàng dự án) |
|
| Giá bán | 1,230,000,000 |
| Mức vay (85%) | 1,045,500,000 |
| Phần còn lại (15%) | 184,500,000 |
| Chi phí ra biển | 145,773,400 |
| Trả trước tổng cộng | 330,273,400 |
| Mua xe New Pajero Sport 4×4 trả góp (Xe chở tiền – Chỉ áp dụng cho khách hàng dự án) | |
| Giá bán | 1,390,000,000 |
| Mức vay (85%) | 1,181,500,000 |
| Phần còn lại (15%) | 208,500,000 |
| Chi phí ra biển | 161,773,400 |
| Trả trước tổng cộng | 370,273,400 |
- Mitsubishi Pajero Sport: giá lăn bánh 08/2026, TSKT, đánh giá chi tiết
- Giá lăn bánh Mitsubishi Pajero Sport tháng 11/2022: Dư sức đá bay Toyota Fortuner, Hyundai Santa Fe
- Mitsubishi Hưng Yên tung gói ưu đãi cho khách hàng mua xe tháng cận Tết
- Giá xe Mitsubishi Pajero Sport lăn bánh tháng 5/2023, ưu đãi 50% LPTB
- Giá lăn bánh xe Mitsubishi giờ gần rẻ như niêm yết













